Đề thi thử soạn theo hướng Đánh giá năng lực năm 2021-2022 – Môn Toán ĐỀ SỐ 12

✅ Chuyên mục: Đề thi thử môn Toán
✅ Loại file: ⭐ PDF
✅ Dung lượng: ⭐ 633.32 KB
✅ Lượt xem: ⭐ 38,401 lượt xem
✅ Loại tài liệu: ⭐ Có lời giải (Tải miễn phí)

Dưới đây là bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán  theo hướng đánh giá năng lực.

Câu 1 (NB): Cho biểu đồ về sự tác động của một số thực phẩm tới môi trường:
(Nguồn: ourwordindata.org)Thực phẩm nào tác động tới môi trường nhiều nhất?
A. Táo B. Trứng C. Thịt lợn D. Thịt bò
Câu 2 (TH): Một chất điểm chuyển động với phương trình
3 2 S  f (t) 2t 3t 4t, trongđót0,tđược tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Vận tốc của chất điểm tại thời điểmt 2(s)bằngA. 12(m/s). B. 6(m/s). C. 2(m/s). D. 16(m/s).

Câu 3 (NB): Phương trình log3 2x 1  2 có nghiệm là
A. 7
. 2
x  B. x  8. C. x  3. D. x 5.

Câu 4 (VD): Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm
2
2
2
1 0
x x
x y
  

   
. A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô nghiệm
Câu 5 (TH): Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm M biểu diễn số phức z 23i . Gọi Nlàđiểmthuộcđường thẳng y  3 sao cho tam giác OMN cân tại O . Điểm Nlà điểm biểu diễn của số phứcnàodướiđây?
A. z  3 2i B. z  2  3i C. z  2  3i D. z 2i
Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M1;0;0,N0; 2;0,P0;0;3.Phương trình mặt phẳng MNP là:
A. 1
1 2 3
x y z    B. 1
1 2 3
x y z
   C. 1
1 2 3
x y z    D. 1123x yz

Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, cho hai vecto u  1;4;1

và v  1;1;3.  Góc tạobởi hai vectou

và v

là:
A. 0 120 B. 0 90 C. 0 30 D. 0 60

Câu 8 (VD): Cho biểu thức  
  
2
3 2
1
x x
f x
x  


. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âmcủaxthỏamãn bất phương trình f  x 1?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9 (TH): Phương trình cos 2x  cos x  0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ; ?A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 10 (TH): Bà chủ quán trà sữa X muốn trang trí quán cho đẹp nên quyết định thuê nhâncôngxâymột bức tường bằng gạch với xi măng (như hình vẽ bên dưới), biết hàng dưới cùng có 500 viên, mỗi hàngtiếp theo đều có ít hơn hàng trước 1 viên và hàng trên cùng có 1 viên. Hỏi số gạch cầndùngđểhoànthành bức tường trên là bao nhiêu viên?
A. 250500. B. 12550. C. 25250. D. 125250.

Câu 11 (TH): Tìm các hàm số f  x biết rằng  
 
2 2 sin
cos x
f x
x
 

. A.  
 
2 2
sinx
f x C
cos x  

B.   1
2 sin
f x Cx   
C.  
sin
2 sin
x
f x C
x  

D.   1
2
f x Ccos x  

Câu 12 (VD): Cho hàm số y  f  x . Đồ thị hàm số y f  xnhư hìnhvẽ. Đặt   
3 g x  3 f x  x  3x  m , với m là tham số thực. Điều kiện cần và đủ để bất phương trìnhgx0nghiệm đúng với x  3; 3
 

A. m  3 f  3 B. m  3 f 0 C. m  3 f 1 D. m3f 3

Câu 13 (TH): Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người ta nhìn thấy một chướng ngại vật nênđạpphanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2t 20, trongđót làthờigian (tính bằng giấy) kể từ lúc đạp phanh. Quãng đường mà ô tô đi được trong 15 giây cuối cùngbằngA. 125m. B. 75m. C. 200m. D. 100m.

Câu 14 (VD): Một người gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất r%/ nămr0. Nếukhông rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào tiền gốc đểtínhlãichonăm tiếp theo. Sau ngày gửi 4 năm, người đó nhận được số tiền gồm cả tiền gốc và tiền lãi là 252495392đồng( biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền, lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiềnrakhỏingân hàng). Lãi suất r% / năm r  0 (r làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) là
A. 6%/năm. B. 5%/năm. C. 8%/năm. D. 7%/năm.

Câu 15 (TH): Tìm tập nghiệm của bất phương trình  
2
25 5
log x  log 4  x . A. ;2 B. ;2 C. 0;2 D. ;00;2

Câu 16 (TH): Gọi H  là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị 2
y  x 2x, y 0trong mặt phẳngOxy.Quay hình H  quanh trục hoành ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng
A. 2
2
0
x  2x dx
 B. 2
2
0
 x  2x dx
 C.  
2
2
2
0
 x  2x dx
 D. 2
2
2
0
x2xdx
Câu 17 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
3 2
y  x 3x mx1nghịchbiếntrênkhoảng 0;. A. m  3 B. m  0 C. m  3 D. m0
Câu 18 (TH): Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn    
3
z  2z  2 i 1i
A. -9. B. 9 C. 13. D. 13.

Câu 19 (VD): Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1  1i 2z là đường tròn C. Tínhbánkính R của đường tròn C. A. 10
3
R  B. 10
9
R  C. R  2 3 D. 73R

Câu 20 (VD): Cho ABC với A1;1,B 2;4,C 4;3. Diện tích ABClà:
A. 3
2
B. 9
2
C. 27
2
D. 13
Câu 21 (TH): Cho đường cong        
2 2 2 C : m 1 x  m m  3 y  2mm1 x m10. Giá trị củamđểC là đường tròn:
A. 1
3
m   B. m  3 C. 1
3
m  D. m3
Tài liệu có đáp án.

Chúc bạn học tập tốt.

Full bộ tài liệu Toán - Lý - Hóa có lời giải: Tổng hợp trọn bộ các đề thi TN THPT 3 môn Toán, Lý, Hóa

LỜI NGỎ

Các bạn hãy dành 1 chút thời gian để tải xuống File này nhé, mỗi lượt tải xuống của bạn sẽ góp phần giúp bọn mình có thêm nguồn kinh phí để duy trì và phát triển website.
Để có thể phục vụ các bạn tốt hơn.
Xin cảm ơn các bạn rất nhiều.

Link tải file PDF