Đề thi thử soạn theo hướng Đánh giá năng lực năm 2021-2022 – Môn Toán ĐỀ SỐ 15

✅ Chuyên mục: Đề thi thử môn Toán
✅ Loại file: ⭐ PDF
✅ Dung lượng: ⭐ 603.27 KB
✅ Lượt xem: ⭐ 94,758 lượt xem
✅ Loại tài liệu: ⭐ Có lời giải (Tải miễn phí)

Dưới đây là bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán  theo hướng đánh giá năng lực.

Câu 1 (TH): Ở quốc gia nào, số giờ làm việc trung bình của người lao động nữ cao hơn nhữngquốcgiacòn lại?
A. Hy Lạp B. Hà Lan C. Anh D. Nga
Câu 2 (TH): Một chất điểm M chuyển động với phương trình  
2
s  f t t t 2,(stínhbằngmétvàttính bằng giây). Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t  2s. A. 3m / s . B. 2m / s. C. 4m / s D. 1m/ s

Câu 3 (NB): Nghiệm của phương trình log  x 1  0 là:
A. x 11 B. x 10 C. x  2 D. x 1Câu 4 (TH): Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
4 2 4 5
1 3
x x
x y
  

    
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (TH): Cho A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 143i, 12i i, i . Sốphứccóđiểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành là :
A. z  6  4i B. z  6  3i C. z  6  5i D. z 42i
Câu 6 (TH): Trong không gian Oxyz cho điểm P2;3;1 . Gọi A,B,Clần lượt là hình chiếuvuônggóccủa điểm P trên ba trục tọa độ Ox,Oy,Oz . Phương trình mặt phẳng qua ba điểmA,B,Clà:
A. 1
2 3 1
x y z
   B. 2x 3y  z 1 C. 3x  2y  6z 1 D. 3x 2y6z60
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;2;3. Tọa độ điểm Alà hình chiếu vuônggóccủaM trên mặt phẳng Oyz là:
A. A1;2;3 B. A1;2;0 C. A1;0;3 D. A0;2;3

Câu 8 (VD): Giải hệ bất phương trình:
 
2
2 3
0
4 1
1 16 0
x
x
x
 
   
    
. A. S  ; 5 3;  B. S  5;3
C.   2
; 5 ; 3
S
         
  D. 2
5; 3
S
    
 
Câu 9 (TH): Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;2 của phương trình
4 45sincos.228xxA. 9
8

B. 12
3

C. 9
4

D. 2

Câu 10 (TH): Nên nhà tầng 1 của một hội trường có độ cao 0,8 mét so với mặt đất. Tư nênnhàtầng1lênnên nhà tầng 2 có 1 cầu thang 19 bậc, độ cao của các bậc (so với mặt đất) theo thứ tư lập thànhmột cấpsốcộng un  có 19 số hạng, 1 u  0,95;d  0,15 (đơn vi là m). Độ cao của bậc thứ 8 so với mặt đất làA. 1,8m B. 2m C. 2, 4m D. 2,2m

Câu 11 (TH): Cho hàm số f  x thỏa mãn   6
3 2
f x
x
 

và f 2  0 . Mệnh đê nào dưới đâyđúng?A. f  x  3ln 3 2x B. f  x  2ln 3 2x
C. f  x  2ln 3 2x D. f  x  3ln 3 2x
Câu 12 (VD): Tập hợp tất cả các giá tri của tham số m để phương trình x  x 1x1x2mcónghiệm thuộc đoạn 0;1 là:
A. m1;0 B. m1;1 C. m0;1 D. m0;2

Câu 13 (VD): Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh. Tư thời điểmđó, ôtôchuyển động chậm dần đêu với vận tốc v t  2t 10m / s , trong đó t là khoảng thời giantínhbằnggiây, kể tư lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối. A. 25m B. 50m C. 55m D. 16m

Câu 14 (VD): Một người gửi 75 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5,4%/năm. Biết rằngnếukhông rút tiên ra khỏi ngân hằng thì cứ sau mỗi năm số tiên lãi được nhập vào gốc để tínhlãi chonămtiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiên nhiêu hơn 100 triệu đồngbaogồmcảgốc và lãi ? Biết rằng suốt trong thời gian gửi tiên, lãi suất không đổi và người đó không rút tiênra. A. 7 năm. B. 6 năm. C. 5 năm. D. 4 năm.
Câu 15 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình log3  x 1  log3 2x  là:
A. 0;1 B. 0;1 C. 1; D. ;1

Câu 16 (TH): Diện tích hình phẳng được gạch chéo như hình vẽ bằng:
A.  
3
2
1
x 2x 3 dx
     B.  
3
2
1
x 2x 3 dx
     C.  
3
2
1
x 2x 3 dx
    D. 3
2
1
x2x3dx 
Câu 17 (VD): Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số    1 3 2 263 3f x  x  mx mxđồngbiếntrênkhoảng 0; ?
A. 9 B. 10 C. 6 D. 5
Câu 18 (TH): Cho số phức
1
2
1 3
i
z i
i  
  

. Giá tri của z bằng
A. 2 B. 2 3 C. 2 D. 10

Câu 19 (TH): Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãnđiêukiện2 | z 1 2i || 3i 1 2z | là đường thẳng có dạng ax  by  c  0 , với b,c nguyên tố cùngnhau. TínhP  a  b . A. 16 B. 6 C. 7 D. 1

Câu 20 (VD): Diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên 2 đường thẳng 2x y 30và 2xy0là:A. 9
5
. B. 3
5
. C. 6
5
. D. 925.

Câu 21 (VD): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d: 2xmy120vàđường tròn C có phương trình: 2 2
x  y  2x  4y  4  0 . Gọi I là tâm đường tròn C. Điêukiệncủam sao cho d  cắt C tại hai điểm phân biệt A và B là
A. m B. m  1 C. mD. m2

Câu 22 (TH): Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với P:x  z  y 0và chứa giaotuyếncủahaimặt phẳng Q:2x  2y  z 1  0 và R:x  2y  2z  2  0 .
A. x  z 1 0 B. x  y  z 1 0 C. x  z  0 D. x z 10

Câu 23 (TH): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB  6cm,AC 8cm. Gọi V1
là thể tíchkhối nóntạothành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB và V2
là thể tích khối nón tạo thành khi quaytamgiácABC quanh cạnh AC . Khi đó, tỉ số
1
2
V
V
bằng
A. 16
9
B. 9
16
. C. 3
4
. D. 43
Tài liệu có đáp án.

Chúc bạn học tập tốt.

Full bộ tài liệu Toán - Lý - Hóa có lời giải: Tổng hợp trọn bộ các đề thi TN THPT 3 môn Toán, Lý, Hóa

LỜI NGỎ

Các bạn hãy dành 1 chút thời gian để tải xuống File này nhé, mỗi lượt tải xuống của bạn sẽ góp phần giúp bọn mình có thêm nguồn kinh phí để duy trì và phát triển website.
Để có thể phục vụ các bạn tốt hơn.
Xin cảm ơn các bạn rất nhiều.

Link tải file PDF