Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2022 môn TOÁN – Penbook Hocmai – Đề 6

✅ Chuyên mục: Đề thi thử môn Toán
✅ Loại file: ⭐ PDF
✅ Dung lượng: ⭐ 440.87 KB
✅ Lượt xem: ⭐ 90,223 lượt xem
✅ Loại tài liệu: ⭐ Có lời giải (Tải miễn phí)

Dưới đây là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2022 của Penbook Hocmai

Câu 1. Cho hàm số 4 2 y  ax  bx  c với a  0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn có ba điểm cực trị. B. Hàm số có một điểm cực trị khi ab  0 . C. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng. D. Hàm số có ba điểm cực trị khi ab  0 .

Câu 2. Cho hàm số y  f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng
f(x) là một trong bốn hàm số được liệt kê trong các phương án A, B, C, D dưới đây. Tìm f(x) . A. 3 f(x) log x
  B. 3
f(x) x
 
C. f(x)  ln x D. x f(x)  e
Câu 3. Đạo hàm của hàm số 2 y  log x
A. 1
x
. B. ln 2
x
. C. 1
x ln 2
. D. 2
1xlogx.

Câu 4. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z 13i . Khi đó độ dài đoạn OM bằng bao nhiêu?
A. OM  10 B. OM  2 C. OM 5 D. OM5Câu 5. Cho 1 z  5 10i và 2 z  2 i . Khi đó số phức 1
2
z
w
z  có phần ảo là
A. 3 B. 3 C. 4 D. 4

Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?
A. 2x 1
y
x 1


B. 3 2 y  x  x  x 1 C. 4 2 y  x  x  2 D. 2 yx1

Câu 7. Với n nguyên dương bất kì và n 14 , công thức nào dưới đây là đúng?
A.  
14
14!
14 !
n A
n 

. B.  
14
14!
14 ! !
n A
n n 

. C.  
14
14! !
14 !
n n A
n 

. D. 14
!14!n nAn.

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (): x  2z  3  0 . A. 1 n  (2;0;4)  B. 2 n  (1;0;2)  C. 3 n  (1;2;0)  D. 4 n(1;0;2)
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;1) . Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (): 2x  y  2z 1  0 . Độ dài MH là
A. MH 1 B. MH  2 C. MH 3 D. MH4

Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số 2x 1
f(x) 2x 3



. A. f(x)dx  x  ln 2x 3 C  B. 1
f(x)dx x ln 2x3C2   
C. f(x)dx  x  2ln 2x 3 C  D. f(x)dx  2x 2ln2x3C
Câu 11. Số giao điểm của đồ thị hàm số
3 y  x  x  2 với đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x 1
y
x 2




A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 12. Cho a là số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 3 2log a 3  2a B. a 1
log 1
a   C. a
log 1 2 1 D. a 11loga2

Câu 13. Cho hàm số
x x 3 y 4 2 6x ln 2
    . Tập nghiệm S của bất phương trình y 0là
A. S  (0;2) B. S 2  (0;log 3)
C. S 2  (;0) (log 3;) D. (2;)
Câu 14. Cho hàm số y  f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình
f(x)  m có ba nghiệm đều không lớn hơn 3 khi và chỉ khi
A. 1 m  2 B. 0  m  2
C. 1 m  0 D. 0  m  2
Câu 15. Cho hàm số
3 2 2 y  2x  (2m 1)x  (m 1)x  2 . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị. A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 16. Cho hình nón có chu vi đáy là 6π cm và độ dài đoạn nối đỉnh của nón và tâm đáy bằng 4cm.Diện tích xung quanh Sxq
của nón là
A. 2 Sxq 12 cm B. 2 Sxq  24 cm C. 2 Sxq 15 cmD. 2Sxq 25cm

Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1;2;1), N(2;3;3). Gọi P là giao điểm của MN và mặt phẳng (Oyz). Tọa độ điểm P là
A. P(0;1;1) B. P(1;0;0) C. P(0;1;1) D. P(0;2;1)

Câu 18. Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 1 2 z , z
như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 1 2 z .z  OM.ON
  B. 1 2 z  z  MN
C. 1 2 z  z  MN D. 1 2 z  z  MN
Câu 19. Gọi m  m0 là giá trị lớn nhất làm cho hàm số
4 2 2 y  x  mx m2có giá trị nhỏnhất trên1;3 bằng 1. Khi đó m0 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 20. Số mặt đối xứng của đa diện đều loại 4;3 là
A. 4 B. 6 C. 9 D. 12
Câu 21. Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  f(x), y  g(x) và trục hoành như hình dưới đây. Thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay (H) quanh trục Ox là
A. c b
2 2
a c V   f (x)dx   g (x)dx  
B. c b
2 2
a c V   f (x)dx   g (x)dx  
C. b
2 2
a V   f (x)  g (x)dx  
D. b
2 2
a V   f (x)  g (x)dx  
Câu 22. Phương trình
2 2
2 2
log x log x 1  0 có hai nghiệm 1 2 x , x . Tính tích 1 2 xx. A. 1 2 x x 1 B. 1 2 x x 16 C. 1 2 x x  4 D. 1 2 xx2Câu 23. Cho hàm số ax b
y
x c



có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị
của a  2b  3c bằng bao nhiêu?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 0
Câu 24. Tính tích phân  
2
2
0
I  max x ; x dx 
. A. 17
I
6  B. 11
I
6  C. 7
I
6  D. 8I
3Câu 25. Cho z là số phức thuần ảo. Trong những khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?
A. z  z  0 B. 2
2 z  z C. z  2z  z

Đề thi có lời giải, được soạn theo mức độ khó tăng dần, giúp các bạn định hình được năng lực của mình để có thể bổ sung kiến thức kịp thời.

Chúc các bạn học tập tốt.

Full bộ tài liệu Toán - Lý - Hóa có lời giải: Tổng hợp trọn bộ các đề thi TN THPT 3 môn Toán, Lý, Hóa

LỜI NGỎ

Các bạn hãy dành 1 chút thời gian để tải xuống File này nhé, mỗi lượt tải xuống của bạn sẽ góp phần giúp bọn mình có thêm nguồn kinh phí để duy trì và phát triển website.
Để có thể phục vụ các bạn tốt hơn.
Xin cảm ơn các bạn rất nhiều.

Link tải file PDF